tuyệt tác
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tác phẩm văn học, nghệ thuật hay, đẹp đến mức không còn có thể có cái hơn: "Tuyệt tác" dùng để chỉ một tác phẩm (thơ, văn, hội họa, âm nhạc, điêu khắc...) đạt đến đỉnh cao về giá trị nghệ thuật, được coi là hoàn hảo và khó có thể vượt qua.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- "Truyện Kiều" của Nguyễn Du được nhiều người công nhận là một tuyệt tác của văn học Việt Nam.
- Bức "Mona Lisa" của Leonardo da Vinci là một tuyệt tác hội họa thế giới.
- Anh ấy đã dành cả đời để sáng tác nên một tuyệt tác âm nhạc.
Các cách sử dụng nâng cao
"tuyệt tác của tạo hóa": dùng để chỉ cảnh quan thiên nhiên vô cùng đẹp đẽ và kỳ vĩ, như thể được tạo ra một cách hoàn hảo.
- Vịnh Hạ Long được mệnh danh là tuyệt tác của tạo hóa.
"tuyệt tác để đời": nhấn mạnh một tác phẩm có giá trị lâu dài, trường tồn cùng thời gian.
- Nhà điêu khắc mong muốn tạo ra một tuyệt tác để đời cho hậu thế.
Biến thể và từ gần giống
Kiệt tác (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ tác phẩm nghệ thuật xuất sắc, đỉnh cao.
- Bộ phim đó thực sự là một kiệt tác điện ảnh.
Tác phẩm để đời (cụm danh từ): tác phẩm có giá trị lớn, đáng ghi nhớ.
- Kiệt xuất (tính từ): xuất sắc, vượt trội hẳn (dùng để mô tả phẩm chất).
Từ đồng nghĩa
- Kiệt tác: tác phẩm nghệ thuật đặc sắc, xuất chúng.
- Tác phẩm kinh điển: tác phẩm có giá trị tiêu biểu, mẫu mực.
- Tác phẩm xuất chúng: tác phẩm nổi bật, vượt trội.
Từ trái nghĩa
- Tác phẩm tầm thường: tác phẩm không có gì đặc sắc, giá trị thấp.
- Tác phẩm thất bại: tác phẩm không đạt được mục đích nghệ thuật hoặc thương mại.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Lưu danh thiên cổ bằng tuyệt tác: (Thành ngữ) Để lại tiếng thơm muôn đời nhờ vào tác phẩm nghệ thuật tuyệt vời.
- Tạo nên tuyệt tác: (Cụm động từ) Sáng tạo ra một tác phẩm nghệ thuật đỉnh cao.
- Người nghệ sĩ ấy đã tạo nên tuyệt tác từ những chất liệu rất đơn giản.
- d. (thường dùng phụ sau d.). Tác phẩm văn học, nghệ thuật hay, đẹp đến mức không còn có thể có cái hơn. Bài thơ đó là một tuyệt tác. Một bức tranh tuyệt tác.